Xỏ khuyên tiếng Anh là piercing Xỏ khuyên là hình thức sử dụng một cây kim y tế rất cứng, đầu được làm rất sắc, bên trong rỗng để khi xỏ qua sẽ cho khuyên vào bên trong. Xỏ khuyên có …
Bông tai tiếng Anh gọi là earring Từ ngàn xưa, những đôi hoa tai đã trở thành một vật dụng trang sức không thể thiếu với con người. Chúng còn hội tụ rất nhiều những yếu tố tâm linh, huyền bí, …
Lắc tay tiếng Anh gọi là bangles Lắc tay là thuật ngữ để chỉ các loại vòng tay dạng cứng, có thiết kế theo khối liền, có thể cứng, mảnh hoặc to bản. Lắc tay là một loại vòng tay ở …
Vòng đeo tay tiếng Anh gọi là bracelet Vòng đeo tay là một loại trang sức đeo ở cổ tay. Vòng đeo tay có thể được làm từ rất nhiều loại chất liệu khác nhau dành cho cả nam và nữ được sử dụng từ lâu trong lịch sử. Đây là một …
Đeo vòng tiếng Anh gọi là wear bracelet Thuở sơ khai, con người thường sử dụng vòng tay, vòng đeo ở cổ và nhiều loại trang sức khác, như sự khẳng định về khả năng săn bắn, về những chiến tích …
Tái ký hợp đồng tiếng Anh gọi là re-signing Tái ký hợp đồng lao động có nghĩa là hợp đồng lao động hết hạn và hai bên, người lao động và người sử dụng lao động ký kết hợp đông lao động …
Soạn hợp đồng tiếng Anh gọi là contract writing Soạn thảo hợp đồng là quá trình tạo lập các điều khoản chứa đựng sự thỏa thuận của các bên dựa trên các quy định pháp luật tương ứng điều chỉnh …
Vi phạm hợp đồng tiếng Anh gọi là breach of contract Vi phạm hợp đồng là hành vi không thực hiện hoặc thực hiện không đúng những nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng. Hành vi vi phạm hợp đồng chỉ …
Hợp đồng tiếng Anh gọi là contract – agreement – compact Hợp đồng là một cam kết giữa hai hay nhiều bên (pháp nhân) để làm hoặc không làm một việc nào đó trong khuôn khổ pháp luật. Hợp đồng có thể được thể hiện …
Cổ phiếu tiếng Anh gọi là stock – share – bond Cổ phiếu (tiếng Anh: share, số nhiều: shares hoặc stock hoặc capital stock) là giấy chứng nhận số tiền nhà đầu tư đóng góp vào công ty phát hành. Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành hoặc …
